dọc dừa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sống mũi thẳng cao: "dọc dừa" dùng để miêu tả hình dáng sống mũi thẳng tắp, không gãy khúc, thường được coi một nét đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy sống mũi dọc dừa rất đẹp.
    • Anh chàng đó gây ấn tượng với gương mặt góc cạnh chiếc mũi dọc dừa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mũi dọc dừa": cụm danh từ cố định, dùng để chỉ hình dáng mũi cụ thể.
    • Trong thẩm mỹ, nhiều người mong muốn được chiếc mũi dọc dừa.
Biến thể từ gần giống
  • Mũi thẳng: cách nói đơn giản hơn, ít mang sắc thái văn chương/tích cực như "dọc dừa".
  • Mũi cao: nhấn mạnh đến độ cao của sống mũi, có thể đi kèm với "dọc dừa".
  • Mũi tẹt: từ trái nghĩa, chỉ sống mũi thấp không nét.
Từ đồng nghĩa
  • Mũi thẳng đuột: (cách nói thân mật, đôi khi hơi quá) chỉ sống mũi rất thẳng.
  • Sống mũi thẳng: cách diễn đạt mô tả trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • "Mũi dọc dừa, mắt phượng mày ngài": một thành ngữ mô tả vẻ đẹp chuẩn mực, lý tưởng theo quan niệm xưa, với sống mũi thẳng, đôi mắt đôi lông mày đẹp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dọc dừa"

dọc dừa
Cô ấy có sống mũi dọc dừa rất đẹp.